Một số chu trình gia công CNC trong hệ điều khiển FANUC

Chu trình tiện mặt côn

Chu trình này được dung khi gia công các bề mặt côn co chiều dài bề mặt gia công không lỢn tư các phôi liều là thép thanh hình tru .

Dang câu lềnh:       N__ G99 G90 X__ Z__ R__ F__

Trong đo, R la gia trị tham sô được xac định theo công thưc sau:

R= (Z + Z0) x tga vỢi a la nữa goc côn.

Z la chiều dai cua phân côn cân gia công.

Z0 la khoang an toan cua dao khi bặt đâu chay theo chu trình (khoang cach tữ điềm bặt đâu đền bề mặt cua chi tiềt).

Ví du:

N10 G90 G20 G40 N20 G97 S1000 M03 N30 T0202 M06 N40 G00 X2.0 Z5.0 N50 G42 X1.76 Z.1 F200 N60 G99 G90 X1.6608 Z-1 R-.2947 F.004 N70X1.5358

N80 X1 41088                                           Hỉnh 5-3: Chu trình gia công mặt côn

N90 X1.2858 N100 X1.16088 N110X1.0671 N120 X1.0358 N130 G01

N140 G00 X2.0 Z5.0 N150 …

Chu y: Gia trị Cua R được xac định theo công thữc sau:

R = (Z + 0.1)x tg (-150) = 1.1 x – 0.26 795 = – 0.29 47

 Chu trình tiện thô và tinh ặn dao doc G71, G70

Máy CNC gia công chi tiết
Máy CNC gia công chi tiết

Chu trình nay được sư dung khi gia công cac chi tiềt tư phôi liều dang thanh (phôi can). No thưỢng được sư dung khi gia công cac chi tiềt co lượng dư theo hưỢng kính (X) kha nho so vợi chiều dai cua bề mặt gia công (Z).

Dạng câu lệnh:       N_ G71 U_ R

N_ G71 P_ Q_ U_ W_

Trong đó: G71: Gọi chu trình tiện thô ăn dạo dọc

U ( cuạ câu lệnh trước) lạ chiệu sâu lớp căt cuạ môi bước R (cuạ câu lệnh trước) lạ khoạng lui dạo sạu môi lân căt.

P lạ sô block băt đâu cuạ chu trình.

Q lạ sô block cuôi cung cuạ chu trình.

U (cuạ câu lệnh sạu) lạ lướng dư đệ? lại theo phướng X cho giạ công tinh. W (cuạ câu lệnh sạu) lạ lướng dư đệ? lại theo phướng Z cho giạ công tinh.

  • Khi gia cồng tinh:

Dạng câu lệnh:                    N_ G70 P_ Q_

Y nghĩạ cuạ cạc địạ chỉ như giại thích ớ chu trình giạ công thô, nhưng trong trướng hớp nạy không co cạc thạm sô U vạ W.

Ví du:

N10 G90 G20 G40 N20 G97 S1000 M03 N30 T0101 M06 N40 G00 X1.5 Z.5 N50 G42 X1.3 Z.1 F200 N60 G01F.01 N70 G71 U.1 R.1 N80 G71 P100 Q190 Ư.03 W.03 N90 G01 F.002 N100 G01X.25 N110 Z-.15 N120 U-.1 W-.1 I.1 N130 X.55 N140 X.8 Z-.4665

Chu trình gia cồng thô và tinh ăn dao doc

Chu trình này được sử dung khi gia công các chi tiết từ phôi thanh. No thường được sử dung vỢi trừỢng hợp phôi co kích thưỢc đưỢng kính lỢn và kích thưỢc phần già công theo truc Z nho hỢn lưỢng dư già công theo truc X nhằm muc đích tằng nằng suầt già công.

dKhi gia công thô:

Dàng cầu lếnh:                  N_ G72 W_ R_

N_ G72 P_ Q_ U_ W_

Trong đo:

W (cầu lếnh trưỢc) là chiếu dày cằt cuà môi môt lỢp R (cầu lếnh trưỢc) là khoàng lui dào àn toàn sàu môi lỢp cằt G72: Gọi chu trình già công thô ằn dào ngàng P là sô block bằt đầu cuà chu trinh Q là sô block cuôi cung cuà chu trình U là lưỢng dư theo phưỢng X đế? lài cho già công tinh.

W là lưỢng dư theo phưỢng Z đế? lài cho già công tinh.

  • Khi gia công tinh:

Dàng cầu lếnh: N_ G70 P_ Q_

Càc địà chỉ như đà giài thích Ợ trến, trong trưỢng hỢp này không co địà chỉ U và W.

Ví du:

N10 G90 G40 G20 N20 G97 S100 M03 N30 T0202 M06 N40 G00 X4.5 Z1 N50 G41 X4.1 Z.1 F200 N60 G01 F.01 N70 G72 W.1 R.1 N80 G72 P100 Q150 U.03 W.03

N90 G01 S1200 F.004 N100 G01 Z-1.25 N110 X3.0 N120 Z-.9523 N130 X1.0 Z-3.75 N140 X.75 N150 Z.1

Chu trình gia công thô và tinh ăn dao theo biên dang G73, G70

Chu trình nay thường được sử dụng khi gia công các chi tiết từ phôi đức hoặc dập co hình dang gần giông vời chi tiết.

dKhi gia công thô:

Dang cầu lếnh:       N__ G73 U__ W__ R__

N_ G73 P_ Q___ U__ W__ F__

Trong đo: U, W (cầu lếnh trừờc) la chiếu sầu lờp cặt thô tính theo phường X va Z (trong hình ve la U1 va W1)

U, W (cầu lếnh sau) la lường dư theo phường X va Z đế lai cho gia công tinh. Trong hình ve la U2 va W2.

R la sô bườc cặt thô

P, Q la sô block đầu tiến va cuôi cung cua chu trình gia công.

F la lường chay dao khi gia công thô.

  • Khi gia công tinh:

Dang cầu lếnh : G70 P Q__

Y nghĩa cua cac địa chỉ nay như giai thích trến, trong cầu lếnh không chưa U va W.

Ví du:

N10 G90 G20 G40 N20 G97 S1000 M03 N30 T0606 M06 N40 G00 X2.051 Z.2 N50 G42 X2.05 Z.1 F200 N60 G73 U.20 W.20 R3 N70 G73 P90 Q160 U .03 W.03 F.01 N80 G01 F.002 N90 X.5 N100 Z-.25 N110 X.75 N120 X1.0 Z-.4665

N130 Z-72 N140 X1.5 Z-.97 N150 Z-1.25 N160 X2.05 N170 G70 P80 Q160 N180 G00 X2.05 Z2 N190 M05

  • Chu trình khoan vớỉ chiều sâu tiến dao theo gia số khổng đoi

Dạng câu lệnh:

dLập trình trong hệ INCH:

G74 R(e)

G74 Z(W) ± 2.4 Q2.5 F3.3 (Inch/ph) hoặc F1.5 (inch/ v) •Lập trình trong hệ METR:

G74 R(e)

G74 Z(W) ± 2.5 Q3.4 F4.2 (mm/ph) hoặc F3.3(mm/v)

Chu trình khoan với chiều sâu tiến dao thay đối theo số gia

Dạng câu lệnh:

dTrong hệ INCH: G65 P9135 J± 2.4 K± 2.4 B2.4 F1.4 H1.4 C2.4 A5.1 • Trong hệ METR : G65 P9135 J± 3.3 K± 3.3 B3.3 F2.3 H3.3 C3.3 A5.1

Trong đo: G65 lạ chu trình khoan

P9135: Chương trình Macro 9135 (chu trình khoan sâu)

J la toa độ cua điểm bắt đâu theo trục Z K la toa độ cua điểm kểt thuc theo truc Z

B la khoang cach tư vị trí lat cắt trươc đo đển vị trí kểt thuc chay nhanh cua dao ơ bươc kể tiểp tính theo gia trị gia tắng.

F la lương chay dao khi khoan tính bắng inch/vg hoắc mm/vg.

H la đương kính mui khoan.

C la chiểu sâu khoan nho nhát theo gia trị gia tắng sau một sộ bươc chiểu sâu thay đội.

A la thơi gian tam dưng tiển dao trươc khi lui dao vể (s) .

Ví du:

N150 G97 S1000 N160 M98 P2 N170 M01 N180 M98 P1 N190 G97 S1000 M03 N200 G04 T0202 N210 X0 Z0.1 S1400

N220 G65 P9135 J0.1 K-1.5 B0.05 F0.008 H0.25 C0.0625 A0.5 N230 M98 P2 N240 M01

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *